logo
Giá tốt  Trực tuyến

Chi tiết sản phẩm

D

Tên thương hiệu: MEI-AL
Số mô hình: APL-900T
MOQ: 1 bộ
Giá: RMB9,000,000-12,000,000/set
Chi tiết đóng gói: đóng gói đứng xuất khẩu
Điều khoản thanh toán: T/T
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Trung Quốc
năng lực cung cấp:
900 T/M
Vật liệu xử lý:
Hồ sơ nhôm
Màu sắc:
Bạc bằng đồng màu nâu đen Champagne vàng
Kích cỡ:
Có thể tùy chỉnh
Loại điều trị:
Anod hóa anodizing
Tiêu thụ điện năng:
10-30 kW
Khả năng cung cấp:
1 bộ/6 tháng
Làm nổi bật:

Dòng sản xuất anodizing 30kW

,

Đường dây sản xuất anodizing 900 tấn

,

Dòng sản xuất anodizing tùy chỉnh

Mô tả sản phẩm
Mô tả sản phẩm

Dây chuyền sản xuất anodizing yêu cầu kiểm soát thiết bị chính xác và kiểm soát chặt chẽ các thông số quy trình, bao gồm mật độ dòng điện, nhiệt độ, thời gian và các yếu tố quan trọng khác. Chỉ bằng cách nắm vững các thông số quy trình chính này mới có thể sản xuất ra các sản phẩm anodized chất lượng cao.

Anodizing được sử dụng rộng rãi để xử lý bề mặt các bộ phận trong các ngành công nghiệp như hàng không vũ trụ, ô tô và điện tử. Nó không chỉ nâng cao hiệu suất của sản phẩm mà còn làm phong phú thêm vẻ ngoài của nó.

Với sự tiến bộ không ngừng của công nghệ, công nghệ anodizing cũng đang liên tục được tối ưu hóa và nâng cấp, cung cấp các giải pháp xử lý bề mặt chất lượng cao hơn cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

Điều kiện thiết kế
# Thông số Đặc điểm kỹ thuật
1 Hợp kim Nhôm 6061 đến 6063 hoặc các loại khác
2 Độ dày màng anodizing 10–12 µm
3 Diện tích phủ trung bình 350 m²/T (tấn)
4 Chiều dài thanh nhôm tối đa 6500 mm
5 Tỷ lệ ép đùn 2.5 kg/m²
6 Giờ làm việc/tháng 300 ngày/tháng × 20 giờ/ngày = 600 giờ/tháng
7 Hệ thống giá đỡ Hai gá đỡ mỗi giá
8 Thao tác giá đỡ Thủ công
9 Tỷ lệ sử dụng thiết bị 0.9
10 Nguồn điện AC 3 pha 380 V 50 Hz
11 Nguồn điều khiển AC 220 V 50 Hz
12 Cấp nước 2 kg/cm²·G
13 Hơi nóng 6 kg/cm²·G
14 Khí nén 6 kg/cm²·G
Bể xử lý
# Quy trình Thông số hóa chất Bể
1 Tẩy dầu mỡ Axit sulfuric tự do 180 ± 30 g/L 1 Bể
2 Ăn mòn kiềm Kiềm tự do 40–60 g/L, Al³⁺ 30–120 g/L 2 Bể
3 Trung hòa Axit sulfuric tự do 180 ± 20 g/L 1 Bể
4 Anodizing Axit sulfuric tự do 140–180 g/L, Al³⁺ ≤ 20 g/L 4 Bể
5 Tạo màu Sunfat thiếc 3–8 g/L, axit sulfuric tự do 15–25 g/L, pH 0.8–1.2 2 Bể
6 Niêm phong nhiệt độ trung bình pH 5–6.5, ion niken 0.8–1.3 g/L, ion florua 0.3–0.7 g/L 3 Bể
Quy trình xử lý
1. Tẩy dầu mỡ
  • 6 giá đỡ/bể × 1 bể = 6 giá đỡ
  • Thời gian xử lý: 2–5 phút
2. Ăn mòn kiềm
  • 6 giá đỡ/bể × 2 bể = 12 giá đỡ
  • Thời gian xử lý: 3–15 phút
3. Trung hòa
  • 6 giá đỡ/bể × 1 bể = 6 giá đỡ
  • Thời gian xử lý: 1–5 phút
4. Anodizing
  • 2 giá đỡ/bể × 4 bể = 8 giá đỡ
  • Mật độ dòng điện: 130 A/m²
  • Thời gian xử lý: 30 phút
  • Thời gian không xử lý: 10 phút
  • Tổng thời gian: 30 + 10 = 40 phút
Lớp anodizing trung bình: 0.3 × 1.3 × 30 × 0.77 = 10.81 µm
5. Tạo màu 1
  • Quy trình tạo màu: Trộn muối
  • Số lượng: 2 giá đỡ/bể × 1 bể = 2 giá đỡ
  • Mật độ dòng điện: 70 A
  • Thời gian xử lý: 2–8 phút
6. Niêm phong
  • Phương pháp niêm phong: Niêm phong ở nhiệt độ trung bình hoặc bình thường
  • Số lượng: 6 giá đỡ/bể × 1 bể
  • Thời gian xử lý: 10–15 phút
Thông số & Cài đặt thiết kế
1. Diện tích xử lý anodizing
  • Mỗi bể anodizing yêu cầu 40 phút. Tổng giá đỡ mỗi năm: (2 giá đỡ × 4 bể × 60 phút/giờ) ÷ 40 phút × 600 giờ = 7.200 giá đỡ
  • Thiết kế: 50 m²/giá đỡ, mỗi bể là 100 m²
  • Diện tích xử lý mỗi năm: 7.200 giá đỡ × 50 m²/giá đỡ = 360.000 m²
2. Trọng lượng xử lý anodizing
Sản lượng hàng tháng: 360.000 m² ÷ 350 m²/T × 0.9 = 925 T ≥ 900 T
3. Tiêu thụ điện năng
  • Bể Anodizing: 100 m²/bể × 130 A/m² ÷ 0.9 = 14.444 A/bể
    Bộ chỉnh lưu công suất: 15.000 A = 4 bộ
  • Bể Tạo màu: 100 m²/bể × 70 A/m² ÷ 0.9 = 7.777 A/bể
    Bộ chỉnh lưu tạo màu: 8.000 A = 2 bộ
Biểu đồ quy trình
# Mã Mô tả
1 De Tẩy dầu mỡ
2 Rs Rửa
3 HW Rs Rửa nước nóng
4 AE Ăn mòn kiềm
5 Ne Trung hòa
6 An Anodizing
7 Cl Tạo màu
8 Sl Niêm phong
9 MU Dỡ hàng
10 Pc Đóng gói
Anodizing production line process flow diagram showing degreasing, rinsing, alkaline etching, neutralization, anodizing, coloring, sealing, material unloading, and packing stages
Xếp hạng & Đánh giá

Đánh giá chung

5.0
Dựa trên 50 đánh giá cho nhà cung cấp này

Ảnh chụp nhanh về xếp hạng

Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạng
5 sao
100%
4 sao
0%
3 sao
0%
2 sao
0%
1 sao
0%

Tất cả các đánh giá

H
H*i
Indonesia Oct 8.2026
The full anodizing line runs stably with high automation. The oxide film of our aluminum profiles is uniform, finished parts have great surface quality. Highly recommended!
B
B*i
Nigeria Sep 30.2026
The PP process tank we bought has excellent anti-corrosion performance, solid welding and acid & alkali resistance. No leakage after long time operation in our workshop, reliable quality.
R
R*h
Malaysia Sep 10.2026
The tank temperature control system has high precision with small temperature fluctuation. It stabilizes the anodizing process, reduces rejects and improves production efficiency.